Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多义性
多义性
đa nghĩa tính
tính đa nghĩa; tính mơ hồ (nhiều nghĩa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính đa nghĩa; tính mơ hồ (nhiều nghĩa)
- 。
Từ này có tính đa nghĩa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
多义性
Phồn thể多義性
đa nghĩa tính
tính đa nghĩa; tính mơ hồ (nhiều nghĩa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính đa nghĩa; tính mơ hồ (nhiều nghĩa)
- 。
Từ này có tính đa nghĩa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.