夙敌

夙敌
túc địch

kẻ thù truyền kiếp; cựu thù

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ thù truyền kiếp; cựu thù

    • Họ là kẻ thù cũ.

  2. danh từ

    kẻ thù lâu năm; túc địch

    • Họ là kẻ thù lâu năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.