夙夜

夙夜
túc dạ

sớm tối; ngày đêm (văn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sớm tối; ngày đêm (văn)

    • Anh ấy làm việc không ngừng nghỉ ngày đêm.

  2. trạng từ

    luôn luôn; vẫn cứ

    • Anh ấy luôn làm việc.

  3. trạng từ

    sớm tối; ngày đêm; (văn) từ sáng sớm đến đêm khuya

    • Anh ấy làm việc không ngừng nghỉ ngày đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.