Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
/
夙夜
夙夜
túc dạ
sớm tối; ngày đêm (văn)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sớm tối; ngày đêm (văn)
- 。
Anh ấy làm việc không ngừng nghỉ ngày đêm.
- 貳副trạng từ
luôn luôn; vẫn cứ
- 。
Anh ấy luôn làm việc.
- 參副trạng từ
sớm tối; ngày đêm; (văn) từ sáng sớm đến đêm khuya
- 。
Anh ấy làm việc không ngừng nghỉ ngày đêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ夙夜
Phồn thể夙
túc dạ
sớm tối; ngày đêm (văn)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sớm tối; ngày đêm (văn)
- 。
Anh ấy làm việc không ngừng nghỉ ngày đêm.
- 貳副trạng từ
luôn luôn; vẫn cứ
- 。
Anh ấy luôn làm việc.
- 參副trạng từ
sớm tối; ngày đêm; (văn) từ sáng sớm đến đêm khuya
- 。
Anh ấy làm việc không ngừng nghỉ ngày đêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.