外露

外露
wài
ngoại lộ

lộ ra ngoài; phô bày

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lộ ra ngoài; phô bày

    • Cảm xúc của anh ấy lộ rõ ra ngoài.

  2. động từ

    lộ ra ngoài; bộc lộ ra ngoài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.