Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外露
外露
ngoại lộ
lộ ra ngoài; phô bày
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lộ ra ngoài; phô bày
- 。
Cảm xúc của anh ấy lộ rõ ra ngoài.
- 貳动động từ
lộ ra ngoài; bộc lộ ra ngoài
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 路lộ(con đường)HÌNH THANH
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
外露
Phồn thể外
ngoại lộ
lộ ra ngoài; phô bày
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lộ ra ngoài; phô bày
- 。
Cảm xúc của anh ấy lộ rõ ra ngoài.
- 貳动động từ
lộ ra ngoài; bộc lộ ra ngoài
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.