Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外间
外间
ngoại gian
phòng ngoài; gian ngoài
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng ngoài; gian ngoài
- 。
Phòng ngoài rất yên tĩnh.
- 貳名danh từ
thế giới bên ngoài; gian ngoài (phòng ngoài)
- 。
Thế giới bên ngoài có rất nhiều điều mới mẻ.
- 參名danh từ
bên ngoài; ngoài ra
- ,。
Bên ngoài rất lạnh, bạn mặc thêm quần áo đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外间
Phồn thể外間
ngoại gian
phòng ngoài; gian ngoài
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng ngoài; gian ngoài
- 。
Phòng ngoài rất yên tĩnh.
- 貳名danh từ
thế giới bên ngoài; gian ngoài (phòng ngoài)
- 。
Thế giới bên ngoài có rất nhiều điều mới mẻ.
- 參名danh từ
bên ngoài; ngoài ra
- ,。
Bên ngoài rất lạnh, bạn mặc thêm quần áo đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.