Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外郭城
外郭城
ngoại quách thành
tường thành ngoại vi; vòng thành ngoài
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tường thành ngoại vi; vòng thành ngoài
- 。
Tường thành ngoại là một phần quan trọng của các thành phố cổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
外郭城
Phồn thể外
ngoại quách thành
tường thành ngoại vi; vòng thành ngoài
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tường thành ngoại vi; vòng thành ngoài
- 。
Tường thành ngoại là một phần quan trọng của các thành phố cổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.