外踝

外踝
wàihuái
ngoại hoã

mắt cá chân ngoài; mắt cá ngoài (mắt cá chân bên ngoài)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mắt cá chân ngoài; mắt cá ngoài (mắt cá chân bên ngoài)

    • Anh ấy đã bị bong gân mắt cá ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.