外贸

外贸
wàimào
ngoại mậu

ngoại thương; thương mại quốc tế

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngoại thương; thương mại quốc tế

    • Anh ấy làm công việc ngoại thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.