Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外舅
外舅
ngoại cữu
(văn) bố vợ; nhạc phụ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) bố vợ; nhạc phụ
- 貳名danh từ
cha vợ; nhạc phụ
- 。
Anh ấy đi thăm bố vợ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外舅
Phồn thể外
ngoại cữu
(văn) bố vợ; nhạc phụ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) bố vợ; nhạc phụ
- 貳名danh từ
cha vợ; nhạc phụ
- 。
Anh ấy đi thăm bố vợ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.