Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外耳道
外耳道
ngoại nhĩ đạo
ống tai ngoài; ống tai
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống tai ngoài; ống tai
- 。
Ống tai ngoài là một phần của tai.
- 貳名danh từ
ống tai ngoài (ngoại nhĩ đạo)
- 。
Ống tai là một phần của tai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
外耳道
Phồn thể外
ngoại nhĩ đạo
ống tai ngoài; ống tai
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống tai ngoài; ống tai
- 。
Ống tai ngoài là một phần của tai.
- 貳名danh từ
ống tai ngoài (ngoại nhĩ đạo)
- 。
Ống tai là một phần của tai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.