外耳道

外耳道
wàiěrdào
ngoại nhĩ đạo

ống tai ngoài; ống tai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ống tai ngoài; ống tai

    • Ống tai ngoài là một phần của tai.

  2. danh từ

    ống tai ngoài (ngoại nhĩ đạo)

    • Ống tai là một phần của tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.