Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外管局
外管局
ngoại quản cục
Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước (viết tắt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước (viết tắt)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
外管局
Phồn thể外
ngoại quản cục
Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước (viết tắt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước (viết tắt)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.