外眼角

外眼角
wàiyǎnjiǎo
ngoại nhãn giác

đuôi mắt; góc ngoài mắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đuôi mắt; góc ngoài mắt

    • Khóe mắt ngoài của cô ấy hơi chảy xệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.