外来词

外来词
wàilái
ngoại lai từ

từ mượn; từ vay mượn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    từ mượn; từ vay mượn

    • Nhiều ngôn ngữ đều có từ mượn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.