外来

外来
wàilái
ngoại lai

nước ngoài; ở ngoài nước

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#19795
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nước ngoài; ở ngoài nước

    • Đây là từ ngoại lai.

  2. tính từ

    ngoài ra; bên ngoài; ngoài (phạm vi đó)

    • Đây là văn hóa ngoại lai.

  3. tính từ

    bên ngoài; ngoài ra

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.