Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外文系
外文系
ngoại văn hệ
khoa ngoại ngữ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoa ngoại ngữ
- 。
Cô ấy học ở khoa ngoại ngữ.
- 貳名danh từ
khoa ngoại ngữ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
外文系
Phồn thể外
ngoại văn hệ
khoa ngoại ngữ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoa ngoại ngữ
- 。
Cô ấy học ở khoa ngoại ngữ.
- 貳名danh từ
khoa ngoại ngữ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.