外文

外文
wàiwén
ngoại văn

văn bản nước ngoài; ngoại ngữ (dạng viết)

HSK 3 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    văn bản nước ngoài; ngoại ngữ (dạng viết)

    • Anh ấy thích đọc sách ngoại văn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.