外推法

外推法
wàituī
ngoại suy pháp

phương pháp ngoại suy (toán học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phương pháp ngoại suy (toán học)

    • Ngoại suy là một phương pháp toán học.

  2. động từ

    ngoại suy; suy ra từ dữ liệu hiện có

    • Chúng tôi dùng phương pháp ngoại suy để dự đoán tương lai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.