外场人

外场人
wàichángrén
ngoại tràng nhân

người lịch lãm, thạo đời; người biết cách xử thế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người lịch lãm, thạo đời; người biết cách xử thế

    • Anh ấy là một người từng trải.

  2. danh từ

    người lịch lãm; người từng trải việc đời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.