外地

外地
wài
ngoại địa

nơi khác; tỉnh khác; địa phương khác

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#16721
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi khác; tỉnh khác; địa phương khác

    • Anh ấy đã đi làm ở nơi khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.