外协

外协
wàixié
ngoại hiệp

thuê ngoài; gia công bên ngoài; outsourcing

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuê ngoài; gia công bên ngoài; outsourcing

    • Chúng tôi thuê ngoài dự án này.

  2. danh từ

    những người phán xét người khác dựa trên ngoại hình (viết tắt của 外貌協會)

    • Anh ấy là một người hay đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.