Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外协
外协
ngoại hiệp
thuê ngoài; gia công bên ngoài; outsourcing
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuê ngoài; gia công bên ngoài; outsourcing
- 。
Chúng tôi thuê ngoài dự án này.
- 貳名danh từ
những người phán xét người khác dựa trên ngoại hình (viết tắt của 外貌協會)
- 。
Anh ấy là một người hay đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外协
Phồn thể外協
ngoại hiệp
thuê ngoài; gia công bên ngoài; outsourcing
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuê ngoài; gia công bên ngoài; outsourcing
- 。
Chúng tôi thuê ngoài dự án này.
- 貳名danh từ
những người phán xét người khác dựa trên ngoại hình (viết tắt của 外貌協會)
- 。
Anh ấy là một người hay đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.