Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外债
外债
ngoại trái
nợ nước ngoài; nợ ngoại quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nợ nước ngoài; nợ ngoại quốc
- 。
Quốc gia này có một khoản nợ nước ngoài rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 责trách(trách nhiệm, đòi hỏi)HÌNH THANH
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
外债
Phồn thể外債
ngoại trái
nợ nước ngoài; nợ ngoại quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nợ nước ngoài; nợ ngoại quốc
- 。
Quốc gia này có một khoản nợ nước ngoài rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.