Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外侮
外侮
ngoại vũ
(văn) xâm lược từ nước ngoài; ngoại xâm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) xâm lược từ nước ngoài; ngoại xâm
- 貳名danh từ
xâm lấn từ bên ngoài; ngoại xâm
- 。
Chúng ta phải chống lại các mối đe dọa từ bên ngoài.
- 參名danh từ
xâm lược từ bên ngoài; ngoại xâm; sự lăng nhục từ nước ngoài
- 。
Chúng ta không thể quên những sự sỉ nhục từ bên ngoài trong lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外侮
Phồn thể外
ngoại vũ
(văn) xâm lược từ nước ngoài; ngoại xâm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) xâm lược từ nước ngoài; ngoại xâm
- 貳名danh từ
xâm lấn từ bên ngoài; ngoại xâm
- 。
Chúng ta phải chống lại các mối đe dọa từ bên ngoài.
- 參名danh từ
xâm lược từ bên ngoài; ngoại xâm; sự lăng nhục từ nước ngoài
- 。
Chúng ta không thể quên những sự sỉ nhục từ bên ngoài trong lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.