Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外伤
外伤
ngoại thương
vết thương; chấn thương; tổn thương
3 nghĩa#19383
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vết thương; chấn thương; tổn thương
- 。
Anh ấy bị thương ngoài da.
- 貳名danh từ
vết thương ngoài; chấn thương ngoại khoa
- 。
Anh ấy bị chấn thương.
- 參名danh từ
vết thương; tổn thương; bị thương
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外伤
Phồn thể外傷
ngoại thương
vết thương; chấn thương; tổn thương
3 nghĩa#19383
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vết thương; chấn thương; tổn thương
- 。
Anh ấy bị thương ngoài da.
- 貳名danh từ
vết thương ngoài; chấn thương ngoại khoa
- 。
Anh ấy bị chấn thương.
- 參名danh từ
vết thương; tổn thương; bị thương
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.