外传

外传
wàichuán
ngoại truyền

truyền ra ngoài; tiết lộ (bí mật)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truyền ra ngoài; tiết lộ (bí mật)

    • Bí mật này không thể tiết lộ ra ngoài.

  2. động từ

    tiết lộ ra ngoài; truyền ra ngoài

    • Tin tức này không thể tiết lộ ra ngoài.

  3. động từ

    tin đồn lan ra; (bóng) ngoại truyện; truyện ngoại sử

    • Tin tức này đã bị đồn ra ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.