外交部

外交部
Wàijiāo
ngoại giao bộ

Bộ Ngoại giao

3 nghĩa#19670
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Bộ Ngoại giao

    • Bộ Ngoại giao đã đưa ra một tuyên bố.

  2. danh từ

    Bộ Ngoại giao

    • Anh ấy muốn làm việc ở Bộ Ngoại giao.

  3. danh từ

    Bộ Ngoại giao

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.