Tới nội dung chính

外交官

外交官
wàijiāoguān
ngoại giao quan

quan chức ngoại giao (đại sứ và lãnh sự)

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#18202
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quan chức ngoại giao (đại sứ và lãnh sự)

    • 。

      Anh ấy muốn trở thành một nhà ngoại giao.

外
wài
ngoại
BỘ THỦ⼣
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu