Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外交官
外交官
ngoại giao quan
quan chức ngoại giao (đại sứ và lãnh sự)
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#18202
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan chức ngoại giao (đại sứ và lãnh sự)
- 。
Anh ấy muốn trở thành một nhà ngoại giao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外交官
Phồn thể外
ngoại giao quan
quan chức ngoại giao (đại sứ và lãnh sự)
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#18202
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan chức ngoại giao (đại sứ và lãnh sự)
- 。
Anh ấy muốn trở thành một nhà ngoại giao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.