- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
dạng số nhiều (của danh từ đếm được)
dạng số nhiều (của danh từ đếm được)
Dạng số nhiều của từ này là gì?
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
dạng số nhiều (của danh từ đếm được)
dạng số nhiều (của danh từ đếm được)
Dạng số nhiều của từ này là gì?
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.