Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
复出
复出
phục xuất
tái xuất; trở lại sau khi nghỉ hưu
1 nghĩa#30085
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tái xuất; trở lại sau khi nghỉ hưu
- 。
Anh ấy quyết định trở lại làng nhạc.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ复出
Phồn thể復出
phục xuất
tái xuất; trở lại sau khi nghỉ hưu
1 nghĩa#30085
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tái xuất; trở lại sau khi nghỉ hưu
- 。
Anh ấy quyết định trở lại làng nhạc.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.