复出

复出
chū
phục xuất

tái xuất; trở lại sau khi nghỉ hưu

1 nghĩa#30085
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tái xuất; trở lại sau khi nghỉ hưu

    • Anh ấy quyết định trở lại làng nhạc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.