备尝艰苦

备尝艰苦
bèichángjiān
bị thường gian khổ

đã nếm đủ mọi gian khổ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đã nếm đủ mọi gian khổ [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy đã trải qua mọi gian khổ và cuối cùng đã thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.