处理能力

处理能力
chǔnéng
xử lý năng lực

năng lực xử lý; khả năng xử lý

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    năng lực xử lý; khả năng xử lý

    • Khả năng xử lý của anh ấy rất mạnh.

  2. danh từ

    năng lực xử lý; thông lượng xử lý

    • Khả năng xử lý của máy tính này rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.