Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
/
处理能力
处理能力
xử lý năng lực
năng lực xử lý; khả năng xử lý
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
năng lực xử lý; khả năng xử lý
- 。
Khả năng xử lý của anh ấy rất mạnh.
- 貳名danh từ
năng lực xử lý; thông lượng xử lý
- 。
Khả năng xử lý của máy tính này rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
处理能力
Phồn thể處理能力
xử lý năng lực
năng lực xử lý; khả năng xử lý
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
năng lực xử lý; khả năng xử lý
- 。
Khả năng xử lý của anh ấy rất mạnh.
- 貳名danh từ
năng lực xử lý; thông lượng xử lý
- 。
Khả năng xử lý của máy tính này rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.