处变不惊

处变不惊
chǔbiànjīng
xử biến bất kinh

bình tĩnh trước biến cố; không hoảng loạn khi đối mặt với thay đổi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bình tĩnh trước biến cố; không hoảng loạn khi đối mặt với thay đổi [thành ngữ]

    • Anh ấy bình tĩnh đối mặt với mọi việc, rất điềm đạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.