Chiếc bình (壺) gồm nắp trên, miệng che và phần thân phình rộng bên dưới — hình dáng một cái ấm tích.
/
壶铃
壶铃
hồ linh
quả tạ ấm; tạ bình (dụng cụ tập thể dục dạng ấm trà)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quả tạ ấm; tạ bình (dụng cụ tập thể dục dạng ấm trà)
- 。
Kettlebell là một loại dụng cụ tập thể dục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, hiệu lệnh)HÌNH THANH
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
壶铃
Phồn thể壺鈴
hồ linh
quả tạ ấm; tạ bình (dụng cụ tập thể dục dạng ấm trà)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quả tạ ấm; tạ bình (dụng cụ tập thể dục dạng ấm trà)
- 。
Kettlebell là một loại dụng cụ tập thể dục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, hiệu lệnh)HÌNH THANH
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ