Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.
/
壳儿
壳儿
xác nhi
vỏ; mai; cái nhỏ bé; ở giữa; giúp đỡ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vỏ; mai; cái nhỏ bé; ở giữa; giúp đỡ
- 。
Vỏ trứng này rất cứng.
- 貳名danh từ
vỏ; xác (cái vỏ cứng bên ngoài)
- 。
Cái vỏ này rất cứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ壳儿
Phồn thể殼兒
xác nhi
vỏ; mai; cái nhỏ bé; ở giữa; giúp đỡ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vỏ; mai; cái nhỏ bé; ở giữa; giúp đỡ
- 。
Vỏ trứng này rất cứng.
- 貳名danh từ
vỏ; xác (cái vỏ cứng bên ngoài)
- 。
Cái vỏ này rất cứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ