壳儿

壳儿
r
xác nhi

vỏ; mai; cái nhỏ bé; ở giữa; giúp đỡ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vỏ; mai; cái nhỏ bé; ở giữa; giúp đỡ

    • Vỏ trứng này rất cứng.

  2. danh từ

    vỏ; xác (cái vỏ cứng bên ngoài)

    • Cái vỏ này rất cứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (học trò, người quý tộc)BỘ
  • nhũng(thừa thãi, rườm rà)HỘI Ý

Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.