声门

声门
shēngmén
thanh môn

thanh môn; nắp thanh quản (glottis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh môn; nắp thanh quản (glottis)

    • Thanh môn là một phần của thanh quản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (học trò, người quân tử)BỘ
  • (không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)HỘI Ý

Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.