Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
声道
声道
thanh đạo
kênh âm thanh; âm đạo; rãnh tiếng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kênh âm thanh; âm đạo; rãnh tiếng
- 。
Kênh âm thanh của bộ phim này rất tốt.
- 貳名danh từ
kênh âm thanh; đường âm thanh
- 。
Kênh âm thanh này có vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
声道
Phồn thể聲道
thanh đạo
kênh âm thanh; âm đạo; rãnh tiếng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kênh âm thanh; âm đạo; rãnh tiếng
- 。
Kênh âm thanh của bộ phim này rất tốt.
- 貳名danh từ
kênh âm thanh; đường âm thanh
- 。
Kênh âm thanh này có vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ