Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
声类
声类
thanh loại
Thanh Loại (từ điển âm vần cổ nhất Trung Quốc với 11.520 mục từ đơn, ra đời thế kỷ 3, nay đã thất truyền)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thanh Loại (từ điển âm vần cổ nhất Trung Quốc với 11.520 mục từ đơn, ra đời thế kỷ 3, nay đã thất truyền)
- 《》。
“Thanh loại” là cuốn vần thư sớm nhất của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ声类
Phồn thể聲類
thanh loại
Thanh Loại (từ điển âm vần cổ nhất Trung Quốc với 11.520 mục từ đơn, ra đời thế kỷ 3, nay đã thất truyền)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thanh Loại (từ điển âm vần cổ nhất Trung Quốc với 11.520 mục từ đơn, ra đời thế kỷ 3, nay đã thất truyền)
- 《》。
“Thanh loại” là cuốn vần thư sớm nhất của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ