Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
声押
声押
thanh áp
xin lệnh bắt giữ từ tòa án
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xin lệnh bắt giữ từ tòa án
- 。
Cảnh sát đã xin lệnh bắt giữ nghi phạm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 甲giáp(giáp (thứ nhất, vỏ cứng))HÌNH THANH
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
声押
Phồn thể聲押
thanh áp
xin lệnh bắt giữ từ tòa án
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xin lệnh bắt giữ từ tòa án
- 。
Cảnh sát đã xin lệnh bắt giữ nghi phạm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ