声押

声押
shēng
thanh áp

xin lệnh bắt giữ từ tòa án

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xin lệnh bắt giữ từ tòa án

    • Cảnh sát đã xin lệnh bắt giữ nghi phạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (học trò, người quân tử)BỘ
  • (không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)HỘI Ý

Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.