声息

声息
shēng
thanh tức

tiếng động; hơi thở; tăm hơi (thường dùng phủ định: không một tăm hơi)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng động; hơi thở; tăm hơi (thường dùng phủ định: không một tăm hơi)

    • Trong phòng không có một tiếng động nào.

  2. danh từ

    tiếng động; hơi thở; âm thanh và hơi thở

    • Anh ấy không phát ra một tiếng động nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (học trò, người quân tử)BỘ
  • (không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)HỘI Ý

Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.