声威

声威
shēngwēi
thanh uy

thanh thế; khí thế

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh thế; khí thế

    • Uy tín của anh ấy rất cao.

  2. danh từ

    uy danh; thanh thế

    • Uy danh của anh ấy lan xa.

  3. danh từ

    thanh thế; khí thế; uy thế

    • Uy tín của anh ấy rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (học trò, người quân tử)BỘ
  • (không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)HỘI Ý

Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.