Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.
/
壮胆
壮胆
tráng đảm
lấy can đảm; tráng đảm; cổ vũ tinh thần
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy can đảm; tráng đảm; cổ vũ tinh thần
- 。
Anh ấy uống rượu để lấy can đảm.
- 貳动động từ
lấy thêm can đảm; tráng đảm; thêm dũng khí
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
壮胆
Phồn thể壯膽
tráng đảm
lấy can đảm; tráng đảm; cổ vũ tinh thần
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy can đảm; tráng đảm; cổ vũ tinh thần
- 。
Anh ấy uống rượu để lấy can đảm.
- 貳动động từ
lấy thêm can đảm; tráng đảm; thêm dũng khí
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ