壮胆

壮胆
zhuàngdǎn
tráng đảm

lấy can đảm; tráng đảm; cổ vũ tinh thần

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy can đảm; tráng đảm; cổ vũ tinh thần

    • Anh ấy uống rượu để lấy can đảm.

  2. động từ

    lấy thêm can đảm; tráng đảm; thêm dũng khí

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tường(mảnh gỗ (biến thể của 爿))HÀI THANH
  • (người có học, chiến sĩ)BỘ

Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.