/
壬辰
壬辰
nhâm thìn
năm Nhâm Thìn (năm thứ 29 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2012 hoặc 2072)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm Nhâm Thìn (năm thứ 29 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2012 hoặc 2072)
- 。
Năm Nhâm Thìn là năm con Rồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
壬辰
Phồn thể壬
nhâm thìn
năm Nhâm Thìn (năm thứ 29 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2012 hoặc 2072)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm Nhâm Thìn (năm thứ 29 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2012 hoặc 2072)
- 。
Năm Nhâm Thìn là năm con Rồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ