壬辰

壬辰
rénchén
nhâm thìn

năm Nhâm Thìn (năm thứ 29 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2012 hoặc 2072)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năm Nhâm Thìn (năm thứ 29 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2012 hoặc 2072)

    • Năm Nhâm Thìn là năm con Rồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.