壬申

壬申
rénshēn
nhâm thân

năm Nhâm Thân (năm thứ 9 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1992 hoặc 2052)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năm Nhâm Thân (năm thứ 9 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1992 hoặc 2052)

    • Năm Nhâm Thân là năm con khỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.