壬戌

壬戌
rén
nhâm tuất

năm Nhâm Tuất (năm thứ 59 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1982 hoặc 2042)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năm Nhâm Tuất (năm thứ 59 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1982 hoặc 2042)

    • 1982

      Năm Nhâm Tuất là năm 1982.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.