/
壬戌
壬戌
nhâm tuất
năm Nhâm Tuất (năm thứ 59 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1982 hoặc 2042)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm Nhâm Tuất (năm thứ 59 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1982 hoặc 2042)
- 1982。
Năm Nhâm Tuất là năm 1982.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
壬戌
Phồn thể壬
nhâm tuất
năm Nhâm Tuất (năm thứ 59 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1982 hoặc 2042)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm Nhâm Tuất (năm thứ 59 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1982 hoặc 2042)
- 1982。
Năm Nhâm Tuất là năm 1982.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ