壬午

壬午
rén
nhâm ngọ

năm Nhâm Ngọ (năm thứ 19 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2002 hoặc 2062)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năm Nhâm Ngọ (năm thứ 19 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2002 hoặc 2062)

    • 2002

      Năm Nhâm Ngọ là năm 2002.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.