士子

士子
shì
sĩ tử

mũ miện; vương miện; (bóng) danh nghĩa; bề ngoài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mũ miện; vương miện; (bóng) danh nghĩa; bề ngoài

    • Sĩ tử là người đọc sách thời cổ đại.

  2. danh từ

    học sĩ; kẻ sĩ; người học thức (cổ)

    • Anh ấy là một sĩ tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.