Tới nội dung chính

壡

壡
ruì
⼜bộ hựu · 19 nét

sáng suốt; sánh trí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    sáng suốt; sánh trí(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy là một người thông thái.

  2. 貳形tính từ

    sáng suốt; thông minh; anh minh(kế thừa)

壡
ruì
BỘ THỦ⼜
19 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu