Tới nội dung chính

犀

犀
xī
tê
⽜bộ ngưu · 12 nét

tê giác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tê giác

    • 。

      Tê giác là một loài động vật lớn.

  2. 貳形tính từ

    sắc bén; nhọn; lợi

    • 。

      Con dao này rất sắc bén.

犀
xī
tê
BỘ THỦ⽜
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu