填塞

填塞
tián
điền tắc

lấp đầy; tràn ngập

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấp đầy; tràn ngập

    • Anh ấy dùng bông để nhồi đầy gối.

  2. động từ

    lấp đầy; nhét chặt; tràn ngập

    • Anh ấy nhét đầy cái hộp.

  3. động từ

    nhồi nhét; lấp đầy; tắc nghẽn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.