Tới nội dung chính

堂堂

堂堂
tángtáng
đường đường

đường đường; oai vệ; hiên ngang

4 nghĩa#25783
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đường đường; oai vệ; hiên ngang

    • 。

      Anh ấy đã rời đi một cách đàng hoàng.

  2. 貳形tính từ

    hiên ngang; đường đường (dáng vẻ oai nghiêm)

    • 。

      Anh ấy đứng đó một cách đường đường chính chính.

  3. 參形tính từ

    hùng vĩ; tráng lệ

    • 。

      Anh ấy đã đi một cách đường đường chính chính.

  4. 肆形tính từ

    to lớn; vĩ đại (văn)

    • 。

      Anh ấy sống một cách đường đường chính chính.

堂
táng
đường
BỘ THỦ⼟
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu