quật
bộ thổ · 11 nét

hang; hầm; hố

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hang; hầm; hố

    • Cái hang này rất sâu.

  2. danh từ

    lỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương

    • Cái hố này rất sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.